Lãi suất áp dụng cho Hợp đồng bảo hiểm của các Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ


Thông tin về mức lãi suất hiện hành của các doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ tại Việt Nam: lãi suất đầu tư, lãi suất tạm ứng, lãi suất tạm ứng.


Thông tin về mức lãi suất hiện hành của các doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ tại Việt Nam: lãi suất đầu tư, lãi suất tạm ứng, lãi suất tạm ứng:

1.  CÔNG TY TNHH BẢO HIỂM NHÂN THỌ DAI-ICHI VIỆT NAM


Ghi chú:
–  Mức lãi suất sẽ được áp dụng từ ngày hiệu lực cho đến trước ngày áp dụng mức lãi suất tiếp theo.- (*) bao gồm các khoản Lãi chia tích lũy và Tiền mặt định kỳ tích lũy.                 – Mức lãi suất nói trên sẽ không áp dụng cho các hợp đồng đáo hạn. Khi hợp đồng đã đến ngày đáo hạn, nếu các quyền lợi đáo hạn chưa được rút, thì sẽ không được hưởng lãi suất.                   – (**) bao gồm các khoản tạm ứng từ Giá trị hoàn lại của Hợp đồng bao gồm Tạm ứng từ giá trị hoàn lại (vay trên Hợp đồng bảo hiểm) và Tạm ứng từ Giá trị hoàn lại để đóng phí tự động (nợ phí) thuộc dòng sản phẩm Truyền thống hoặc Tạm ứng từ Giá trị tài khoản hợp đồng của các sản phẩm thuộc dòng bảo hiểm Liên kết chung.

2.  CÔNG TY TNHH BẢO HIỂM NHÂN THỌ AIA VIỆT NAM

STT Thông tinMức lãi suất1Lãi suất đầu tư Quỹ liên kết chung6,8% 
(áp dụng từ 01/12/2016)2Lãi suất của khoản tiền mặt định kỳ được tích lũy6,75 %
(áp dụng từ 01/12/2016)3

Lãi suất tạm ứng từ giá trị hợp đồng

(khoản giảm thu nhập đầu tư phát sinh từ khoản tạm ứng tiền mặt và tạm ứng nộp phí bảo hiểm tự động)

11,50 %
(áp dụng từ 01/12/2016)4Lãi suất của phí bảo hiểm quá hạn khi khôi phục hiệu lực hợp đồng11,50 %
(áp dụng từ 01/12/2016)
3. CÔNG TY CỔ PHẦN BẢO HIỂM NHÂN THỌ PHÚ HƯNG

STTThông tin Mức lãi suất1Lãi suất đầu tư công bố
(áp dụng cho Hợp đồng bảo hiểm Phú Hưng Thịnh Vượng)7,0%
(áp dụng từ 15/10/2016)2Lãi suất tính cho khoản tiền mặt định kỳ
(áp dụng cho Hợp đồng bảo hiểm truyền thống có quyền lợi tiền mặt định kỳ để lại tích lũy ở Công ty)7,0%
(áp dụng từ 15/10/2016)3Lãi suất tạm ứng từ Giá trị hoàn lại
(áp dụng cho khoản tạm ứng tiền mặt và tạm ứng nộp phí bảo hiểm tự động)10,5%
(áp dụng từ 15/10/2016)4Lãi suất của phí bảo hiểm quá hạn
(áp dụng trong trường hợp khôi phục hiệu lực hợp đồng)7,5% (*)
(áp dụng từ ngày 27/07/2016)
(*) Hiện tại những hợp đồng bị mất hiệu lực nếu có yêu cầu khôi phục trong vòng một tháng kể từ ngày kết thúc thời gian gia hạn đóng phí thì không áp dụng lãi suất trên phí bảo hiểm quá hạn khi khôi phục hiệu lực hợp đồng

4.  CÔNG TY TNHH MANULIFE VIỆT NAM

STTThông tinMức lãi suất1Bảo tức tích lũy8% /năm2Phiếu tiền mặt tích lũy8% /năm3Số dư phí bảo hiểm trong trường hợp trả phí 1 lần8% /năm4Cho vay theo Hợp đồng bảo hiểm12% /năm5Vay phí bảo hiểm tự động12% /năm
Lưu ý: Bảng lãi suất này có hiệu lực kể từ ngày thứ hai 01/02/2009 cho đến khi có Thông báo khác của công ty.

5. CÔNG TY TNHH BẢO HIỂM NHÂN THỌ BIDV METLIFE

1.

Lãi suất đầu tư của Quỹ liên kết chung (trước khi trừ chi phí quản lý quỹ):

Lưu ý: Mức lãi suất nêu trên nếu thấp hơn lãi suất cam kết tối thiểu trên hợp đồng bảo hiểm thì sẽ áp dụng mức lãi suất cam kết tối thiểu

7.5%/năm

(Áp dụng từ 1/8/2016)

2.

Lãi suất tính trên các khoản tạm ứng từ Giá trị Tài khoản Hợp đồng của sản phẩm Bảo hiểm Liên kết chung, lãi suất áp dụng cho các khoản Tạm ứng hợp đồng bảo hiểm và Tạm ứng đóng phí bảo hiểm tự động của sản phẩm bảo hiểm hỗn hợp (endowment)

11.7%/năm

(Áp dụng từ 1/8/2016)

3.

Lãi suất áp dụng cho các khoản Phí bảo hiểm quá hạn và các khoản nợ trong trường hợp khôi phục hiệu lực hợp đồng bảo hiểm

11.7%/năm

(Áp dụng từ 1/8/2016)

Tổng hợp